Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "cắt giảm" (1)
cắt giảm
Tiếng Anh
Động từcut down
Động từreduce
Động từreduce
Công ty quyết định cắt giảm chi phí.
The company decided to cut costs.
Từ liên quan "cắt giảm" (0)
Không tìm thấy từ liên quan.
Cụm từ "cắt giảm" (5)
Công ty cắt giảm chi phí tiêu hao vật tư.
The company reduces material consumption costs.
cắt giảm chi phí
reduce expenses
Công ty quyết định cắt giảm chi phí.
The company decided to cut costs.
Việc cắt giảm thủ tục hành chính là rất quan trọng.
Reducing administrative procedures is very important.
Kế hoạch bao gồm cắt giảm số lượng bộ ngành.
The plan includes cutting down the number of ministries and sectors.
